Vietnamese Lesson #2 with Trang

Vocabulary Words:

như = like / as

bước = step

lên = up

phía = direction

ra = out

xuống = down

dưới = under

cụm từ = phrases

nhà vệ sinh = the bathroom

đi vệ sinh = go to the bathroom

can = có thể

can’t = không thể

hoặc = or

chương trình = program/show

cải thiện = improve

kỹ năng = skill

cả = also

từ vựng = vocab

small = nhỏ (for size)

buổi tối = night/evening

khuya = late

Thức = stay up/ wake up

bằng = by/in

quên = forget

cách = how to

người bảo về = guard/ security guy

cần = need

tiện lợi = grocery

cửa hàng = store

vợ = wife

nấm = mushroom

con gái = daughter/little girl

chả giò = spring rolls

với = with

nhiều hơn = more than

a part = 1 phần

khu = area

nơi = where

thầy giáo = male teacher

sẵn lòng = willing

Pages: 1 2


Posted

in

by

Comments

Leave a Reply