What I did today

See the video at the bottom. I speak English and then Vietnamese

Today, I was not very busy at work, but I still was busy with other things. I went for a walk in the park. I ate lots of vegetables and drank plenty of water. I worked out at the gym. I taught English to two Chinese children. And in a few minutes, I will take a Vietnamese lesson online, with a teacher online.

Hôm nay, tôi đã không bận làm việc, nhưng tôi vẫn bận với những thứ khác. Tôi đã đi bộ ở công viên. Tôi đã ăn rất nhiều đồ ăn chay, và uống rất nhiều nước. Tôi tập gym tại phòng gym. Tôi dạy tiếng Anh cho hai trẻ em Trung Quốc. Và trong một vài phút nữa, tôi sẽ học Tiếng Việt online với một cô giáo online.

Vocabulary

rất = very,
bận = busy
khác = other
công viên = park
một vài = a few
phút = minute
cô giáo = female teacher